Thông tin chi tiết Công ty Cổ phần Hữu hạn Vedan Việt Nam


Quận/Huyện
Long Thành
Tên Tiếng Việt
Công ty Cổ phần Hữu hạn Vedan Việt Nam
Tên Tiếng Anh
Vedan Vietnam Enterprises Corporation .Ltd
Mã Doanh Nghiệp
TPC10
Tên ngắn
Thuộc khu công nghiệp
Không thuộc khu công nghiệp
Địa chỉ
Quốc lộ 51, ấp 1A, xã Phước Thái, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Điện thoại
0613825111
Fax
0613825138
Email
vnact@vedaninternational.com
Website
vedan.com.vn
Loại hình
DN 100% vốn đầu tư nước ngoài
Qui mô
Lớn
Ngành
Sản xuất chế biến thực phẩm
Địa chỉ cơ sở sản xuất
Trụ sở chính: Công ty Cổ phần Hữu hạn Vedan Việt Nam - Quốc lộ 51, ấp 1A, xã Phước Thái, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Nhà máy 1: Chi nhánh Công ty Cổ phần Hữu hạn Vedan Việt Nam - Nhà máy chế biến tinh bột mì Phước Long - thôn Tân Phú, xã Bù Nho, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước; Nhà máy 2: Nhà máy chế biến tinh bột mỳ Hà Tĩnh - thôn Mỹ Tân, Mỹ Lạc, xã Kỳ Sơn, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Cơ quan chủ quản
Vedan Enterprises Corporation
Giám Đốc điều hành
Yang Kun Hsiang
Người đại diện
Yang Tou Hsiung

Điểm khảo sát Công ty Cổ phần Hữu hạn Vedan Việt Nam - Năm 2017

Tên Điểm số Ghi chú
T T - Nhóm tiêu chí thiết bị công nghệ 27.0000 Tối đa 45 điểm
H H - Nhóm tiêu chí về nhân lực 12.0000 Tối đa 22 điểm
I I - Nhóm tiêu chí về thông tin 14.0000 Tối đa 15 điểm
O O - Nhóm tiêu chí về tổ chức, quản lý 15.0000 Tối đa 18 điểm
THIO THIO - Tổng điểm THIO 68.0000 Tối đa 100 điểm
Tcc Tcc - Hệ số đóng góp công nghệ 0.6661 Hệ số đóng góp công nghệ tối đa 1.0
T.1 Tiêu chí T.1 - Mức độ hao mòn thiết bị 1.0000 Tối đa 6 điểm
T.2 Tiêu chí T.2 - Cường độ vốn TBCN 3.0000 Tối đa 3 điểm
T.3 Tiêu chí T.3 - Mức độ đổi mới thiết bị, công nghệ 2.0000 Tối đa 5 điểm
T.4 Tiêu chí T.4 - Xuất xứ thiết bị, công nghệ 3.0000 Tối đa 3 điểm
T.5 Tiêu chí T.5 - Mức độ tự động hóa 5.0000 Tối đa 5 điểm
T.6 Tiêu chí T.6 - Mức độ đồng bộ của TBCN 2.0000 Tối đa 4 điểm
T.7 Tiêu chí T.7 - Tỷ lệ chi phí năng lượng sản xuất 3.0000 Tối đa 6 điểm
T.8 Tiêu chí T.8 - Tỷ lệ chi phí nguyên vật liệu sản xuất 4.0000 Tối đa 6 điểm
T.9 Tiêu chí T.9 - Sản phẩm của dây chuyền sản xuất 3.0000 Tối đa 3 điểm
T.10 Tiêu chí T.10 - Chuyển giao, ứng dụng công nghệ và sở hữu trí tuệ 1.0000 Tối đa 4 điểm
H.11 Tiêu chí H.11 - Tỷ lệ lao động có trình độ đại học, cao đẳng trở lên 4.0000 Tối đa 4 điểm
H.12 Tiêu chí H.12 - Tỷ lệ thợ bậc cao 2.0000 Tối đa 4 điểm
H.13 Tiêu chí H.13 - Tỷ lệ cán bộ quản lý 1.0000 Tối đa 2 điểm
H.14 Tiêu chí H.14 - Tỷ lệ công nhân đã qua huấn luyện, đào tạo 0.0000 Tối đa 3 điểm
H.15 Tiêu chí H.15 - Tỷ lệ chi phí cho đào tạo và nghiên cứu phát triển 1.0000 Tối đa 5 điểm
H.16 Tiêu chí H.16 - Năng suất lao động 4.0000 Tối đa 4 điểm
I.17 Tiêu chí I.17 - Thông tin phục vụ sản xuất 3.0000 Tối đa 4 điểm
I.18 Tiêu chí I.18 - Thông tin phục vụ quản lý 4.0000 Tối đa 4 điểm
I.19 Tiêu chí I.19 - Phương tiện, kỹ thuật thông tin 3.0000 Tối đa 3 điểm
I.20 Tiêu chí I.20 - Chi phí mua bán, trao đổi cập nhật thông tin 4.0000 Tối đa 4 điểm
O.21 Tiêu chí O.21 - Hiệu quả quản lý hiệu suất thiết bị 5.0000 Tối đa 5 điểm
O.22 Tiêu chí O.22 - Phát triển đổi mới sản phẩm 1.0000 Tối đa 4 điểm
O.23 Tiêu chí O.23 - Chiến lược phát triển 2.0000 Tối đa 2 điểm
O.24 Tiêu chí O.24 - Hệ thống quản lý sản xuất 3.0000 Tối đa 3 điểm
O.25 Tiêu chí O.25 - Bảo vệ môi trường 4.0000 Tối đa 4 điểm

Trở về danh sách thông tin Doanh nghiệp