Thông tin chi tiết Công ty TNHH Thực phẩm House Việt Nam


Quận/Huyện
TP.Biên Hòa
Tên Tiếng Việt
Công ty TNHH Thực phẩm House Việt Nam
Tên Tiếng Anh
House Foods Vietnam Co., Ltd
Mã Doanh Nghiệp
TPC10
Tên ngắn
Thuộc khu công nghiệp
Khu Công Nghiệp AMATA
Địa chỉ
Lô 239 - 241, đường 12, Khu công nghiệp Amata, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Điện thoại
0618877225 - 0839110877
Fax
0618877226 - 0839103414
Email
Website
www.housefoods.com.vn
Loại hình
DN 100% vốn đầu tư nước ngoài
Qui mô
Nhỏ
Ngành
Sản xuất chế biến thực phẩm
Địa chỉ cơ sở sản xuất
Lô 239 - 241, đường 12, Khu công nghiệp Amata, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Cơ quan chủ quản
1-5-7, Mikuriyasakae machi, Higashi Osaka city, Osaka, Japan
Giám Đốc điều hành
Masakazu Yamaguchi
Người đại diện
Akira Nishio

Điểm khảo sát Công ty TNHH Thực phẩm House Việt Nam - Năm 2017

Tên Điểm số Ghi chú
T T - Nhóm tiêu chí thiết bị công nghệ 29.0000 Tối đa 45 điểm
H H - Nhóm tiêu chí về nhân lực 16.0000 Tối đa 22 điểm
I I - Nhóm tiêu chí về thông tin 12.0000 Tối đa 15 điểm
O O - Nhóm tiêu chí về tổ chức, quản lý 11.0000 Tối đa 18 điểm
THIO THIO - Tổng điểm THIO 68.0000 Tối đa 100 điểm
Tcc Tcc - Hệ số đóng góp công nghệ 0.6771 Hệ số đóng góp công nghệ tối đa 1.0
T.1 Tiêu chí T.1 - Mức độ hao mòn thiết bị 5.0000 Tối đa 6 điểm
T.2 Tiêu chí T.2 - Cường độ vốn TBCN 3.0000 Tối đa 3 điểm
T.3 Tiêu chí T.3 - Mức độ đổi mới thiết bị, công nghệ 5.0000 Tối đa 5 điểm
T.4 Tiêu chí T.4 - Xuất xứ thiết bị, công nghệ 3.0000 Tối đa 3 điểm
T.5 Tiêu chí T.5 - Mức độ tự động hóa 5.0000 Tối đa 5 điểm
T.6 Tiêu chí T.6 - Mức độ đồng bộ của TBCN 1.0000 Tối đa 4 điểm
T.7 Tiêu chí T.7 - Tỷ lệ chi phí năng lượng sản xuất 1.0000 Tối đa 6 điểm
T.8 Tiêu chí T.8 - Tỷ lệ chi phí nguyên vật liệu sản xuất 4.0000 Tối đa 6 điểm
T.9 Tiêu chí T.9 - Sản phẩm của dây chuyền sản xuất 1.0000 Tối đa 3 điểm
T.10 Tiêu chí T.10 - Chuyển giao, ứng dụng công nghệ và sở hữu trí tuệ 1.0000 Tối đa 4 điểm
H.11 Tiêu chí H.11 - Tỷ lệ lao động có trình độ đại học, cao đẳng trở lên 4.0000 Tối đa 4 điểm
H.12 Tiêu chí H.12 - Tỷ lệ thợ bậc cao 3.0000 Tối đa 4 điểm
H.13 Tiêu chí H.13 - Tỷ lệ cán bộ quản lý 2.0000 Tối đa 2 điểm
H.14 Tiêu chí H.14 - Tỷ lệ công nhân đã qua huấn luyện, đào tạo 3.0000 Tối đa 3 điểm
H.15 Tiêu chí H.15 - Tỷ lệ chi phí cho đào tạo và nghiên cứu phát triển 4.0000 Tối đa 5 điểm
H.16 Tiêu chí H.16 - Năng suất lao động 0.0000 Tối đa 4 điểm
I.17 Tiêu chí I.17 - Thông tin phục vụ sản xuất 3.0000 Tối đa 4 điểm
I.18 Tiêu chí I.18 - Thông tin phục vụ quản lý 2.0000 Tối đa 4 điểm
I.19 Tiêu chí I.19 - Phương tiện, kỹ thuật thông tin 3.0000 Tối đa 3 điểm
I.20 Tiêu chí I.20 - Chi phí mua bán, trao đổi cập nhật thông tin 4.0000 Tối đa 4 điểm
O.21 Tiêu chí O.21 - Hiệu quả quản lý hiệu suất thiết bị 1.0000 Tối đa 5 điểm
O.22 Tiêu chí O.22 - Phát triển đổi mới sản phẩm 4.0000 Tối đa 4 điểm
O.23 Tiêu chí O.23 - Chiến lược phát triển 2.0000 Tối đa 2 điểm
O.24 Tiêu chí O.24 - Hệ thống quản lý sản xuất 1.0000 Tối đa 3 điểm
O.25 Tiêu chí O.25 - Bảo vệ môi trường 3.0000 Tối đa 4 điểm

Trở về danh sách thông tin Doanh nghiệp