XEM CHỈ SỐ CÔNG NGHỆ

Năm khảo sát Cấp độ so sánh Xem điểm So sánh với chỉ số của Tỉnh

Chọn chỉ số Tcc   Tcc Thành phần kỹ thuật
Tcc Thành phần con người
Tcc Thành phần thông tin
Tcc Thành phần tổ chức

Chọn biểu đồ Tcc Tcc Tcc Tcc

Chọn đơn vị so sánh:
XEM VÀ SO SÁNH NHÓM NGÀNH (LĨNH VỰC) - CHỈ SỐ ĐÓNG GÓP CÔNG NGHỆ TCC

STT Xem và so sánh Nhóm ngành (lĩnh vực) - Chỉ số đóng góp công nghệ Tcc Điểm Tỷ lệ
1 Tcc-Lĩnh vực chế biến nông sản thực phẩm 0.6838 13.18%
2 Tcc-Lĩnh vực da giày, dệt may 0.6284 12.11%
3 Tcc-Sản phẩm chế biến từ gỗ 0.6333 12.20%
4 Tcc-Hóa chất 0.6809 13.12%
5 Tcc-Nhựa và các sản phẩm từ nhựa 0.6432 12.39%
6 Tcc-Lĩnh vực vật liệu xây dựng 0.6130 11.81%
7 Tcc-Lĩnh vực điện, điện tử 0.6520 12.56%
8 Tcc-Lĩnh vực cơ khí 0.6546 12.61%
9 Tcc-Công nghiệp, chế biến, chế tạo khác 0.0000 0%